|
Năm 2026, Trường tuyển sinh các ngành mới là Chính trị học và Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật. Thông tin tuyển sinh cụ thể như sau
|
TT
|
Mã ngành – Tên ngành
|
Chỉ tiêu tuyển sinh
|
Ghi chú
|
|
1
|
Chính trị học
Mã ngành: 7310201
|
40
|
Chỉ tuyển sinh tại trụ sở chính (SPS)
|
|
2
|
Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật
Mã ngành: 7760103
|
30
|
Chỉ tuyển sinh tại trụ sở chính (SPS)
|
Tổ hợp xét tuyển
Mã ngành
|
Tên ngành
|
Tên PTXT
|
Tổ hợp xét tuyển
|
Môn trong tổ hợp xét tuyển
|
Môn thi ĐGNLCB
|
Môn học bạ 1
|
|
7310201
|
Chính trị học
|
Sử dụng kết quả thi TN THPT
|
X01
|
Toán, Ngữ văn, GDKTPL
|
Ngữ văn
|
|
|
X70
|
Ngữ văn, Lịch sử, GDKTPL
|
Ngữ văn
|
|
|
X78
|
Ngữ văn, GDKTPL, Tiếng Anh
|
Ngữ văn
|
|
|
C14
|
Ngữ văn, Toán, GDCD
|
Ngữ văn
|
|
|
C19
|
Ngữ văn, Lịch sử, GDCD
|
Ngữ văn
|
|
|
D66
|
Ngữ văn, GDCD, Tiếng Anh
|
Ngữ văn
|
|
|
Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT kết hợp thi ĐGNLCB
|
X01VA
|
Toán, Ngữ văn, GDKTPL
|
Ngữ văn
|
GDKTPL
|
|
X70VA
|
Ngữ văn, Lịch sử, GDKTPL
|
Ngữ văn
|
GDKTPL
|
|
X78VA
|
Ngữ văn, GDKTPL, Tiếng Anh
|
Ngữ văn
|
GDKTPL
|
|
C14VA
|
Ngữ văn, Toán, GDCD
|
Ngữ văn
|
GDCD
|
|
C19VA
|
Ngữ văn, Lịch sử, GDCD
|
Ngữ văn
|
GDCD
|
|
D66VA
|
Ngữ văn, GDCD, Tiếng Anh
|
Ngữ văn
|
GDCD
|
|
7760103
|
Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật
|
Sử dụng kết quả thi TN THPT
|
C00
|
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
|
Ngữ văn
|
|
|
D01
|
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
|
Ngữ văn
|
|
|
C03
|
Ngữ văn, Toán, Lịch sử
|
Ngữ văn
|
|
|
C19
|
Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục Công dân
|
Ngữ văn
|
|
|
X70
|
Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục Kinh tế Pháp luật
|
Ngữ văn
|
|
|
Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT kết hợp thi ĐGNLCB
|
C00VA
|
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
|
Ngữ văn
|
Lịch sử
|
|
D01VA
|
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
|
Ngữ văn
|
Tiếng Anh
|
|
C03VA
|
Ngữ văn, Toán, Lịch sử
|
Ngữ văn
|
Lịch sử
|
|
C19VA
|
Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục Công dân
|
Ngữ văn
|
Lịch sử
|
|
X70VA
|
Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục Kinh tế Pháp luật
|
Ngữ văn
|
Lịch sử
|
|