CHỈ TIÊU TUYỂN SINH, TỔ HỢP XÉT TUYỂN DỰ KIẾN ĐỐI VỚI TỪNG NGÀNH

PDF. In Email
Thứ ba, 14 Tháng 4 2026 15:54

Chỉ tiêu tuyển sinh, tổ hợp xét tuyển dự kiến đối với từng ngành


 

TT

Mã
xét tuyển

Tên chương trình, ngành, nhóm ngành xét tuyển

Mã ngành

Tên ngành

Số lượng tuyển sinh

Phương thức tuyển sinh

Ghi chú

Đào tạo tại trụ sở chính

1

7140101

Giáo dục học

7140101

Giáo dục học

80

1. Xét tuyển thẳng
2. Ưu tiên xét tuyển
3. Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT kết hợp thi ĐGNLCB:
A00TO - Toán, Vật lí, Hóa học (Toán)
C03VA - Ngữ văn, Toán, Lịch sử (Ngữ văn)
C03TO - Ngữ văn, Toán, Lịch sử (Toán)
D01TO - Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (Toán)
X01TO - Toán, Ngữ văn, GDKTPL (Toán)
4. Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT:
A00 - Toán, Vật lí, Hóa học
C03 - Ngữ văn, Toán, Lịch sử
D01 - Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
X01 - Toán, Ngữ văn, GDKTPL

2

7140103

Công nghệ giáo dục

7140103

Công nghệ giáo dục

50

1. Xét tuyển thẳng
2. Ưu tiên xét tuyển
3. Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT kết hợp thi ĐGNLCB:
A01TO - Toán, Vật lí, Tiếng Anh (Toán)
B08TO - Toán, Sinh học, Tiếng Anh (Toán)
D07TO - Toán, Hóa học, Tiếng Anh (Toán)
X26TO - Toán, Tin học, Tiếng Anh (Toán)
4. Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT:
A01 - Toán, Vật lí, Tiếng Anh
B08 - Toán, Sinh học, Tiếng Anh
D07 - Toán, Hóa học, Tiếng Anh
X26 - Toán, Tin học, Tiếng Anh

3

7140114

Quản lý giáo dục

7140114

Quản lý giáo dục

80

1. Xét tuyển thẳng
2. Ưu tiên xét tuyển
3. Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT kết hợp thi ĐGNLCB:
A00TO - Toán, Vật lí, Hóa học (Toán)
C03VA - Ngữ văn, Toán, Lịch sử (Ngữ văn)
C03TO - Ngữ văn, Toán, Lịch sử (Toán)
D01TO - Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (Toán)
X01TO - Toán, Ngữ văn, GDKTPL (Toán)
4. Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT:
A00 - Toán, Vật lí, Hóa học
C03 - Ngữ văn, Toán, Lịch sử
D01 - Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
X01 - Toán, Ngữ văn, GDKTPL

4

7140201

Giáo dục Mầm non (đào tạo tại trụ sở chính)

7140201

Giáo dục Mầm non

450

1. Xét tuyển thẳng
2. Ưu tiên xét tuyển
3. Xét tuyển sử dụng kết quả thi ĐGNLCB kết hợp thi tuyển năng khiếu:
M02TO - Toán - NK GDMN 1 - NK GDMN 2 (Toán)
M03VA - Ngữ văn (ĐGNL) - NK GDMN 1 - NK GDMN 2
4. Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT kết hợp thi tuyển năng khiếu:
M02 - Toán, Năng khiếu GDMN 1, Năng khiếu GDMN 2
M03 - Ngữ văn, Năng khiếu GDMN 1, Năng khiếu GDMN 2

5

7140202

Giáo dục Tiểu học (đào tạo tại trụ sở chính)

7140202

Giáo dục Tiểu học

265

1. Xét tuyển thẳng
2. Ưu tiên xét tuyển
3. Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT kết hợp thi ĐGNLCB:
A00TO - Toán, Vật lí, Hóa học (Toán)
A01TO - Toán, Vật lí, Tiếng Anh (Toán)
D01TO - Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (Toán)
D01VA - Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (Ngữ văn)
4. Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT:
A00 - Toán, Vật lí, Hóa học
A01 - Toán, Vật lí, Tiếng Anh
D01 - Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

6

7140202SN

Giáo dục Tiểu học (dạy bằng song ngữ Việt - Anh)

7140202SN

Giáo dục Tiểu học (dạy bằng song ngữ Việt - Anh)

35

1. Xét tuyển thẳng
2. Ưu tiên xét tuyển
3. Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT kết hợp thi ĐGNLCB

A00TO - Toán, Vật lí, Hóa học (Toán)
A01TO - Toán, Vật lí, Tiếng Anh (Toán)
D01TO - Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (Toán)
D01VA - Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (Ngữ văn)
4. Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT

A00 - Toán, Vật lí, Hóa học
A01 - Toán, Vật lí, Tiếng Anh
D01 - Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

7

7140203

Giáo dục Đặc biệt

7140203

Giáo dục Đặc biệt

80

1. Xét tuyển thẳng
2. Ưu tiên xét tuyển
3. Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT kết hợp thi ĐGNLCB:
C00VA - Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (Ngữ văn)
C03VA - Ngữ văn, Toán, Lịch sử (Ngữ văn)
D01VA - Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (Ngữ văn)
X70VA - Ngữ văn, Lịch sử, GDKTPL (Ngữ văn)
C19VA - Ngữ văn, Lịch sử, GDCD (Ngữ văn)
4. Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT:
C00 - Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
C03 - Ngữ văn, Toán, Lịch sử
D01 - Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
X70 - Ngữ văn, Lịch sử, GDKTPL
C19 - Ngữ văn, Lịch sử, GDCD

8

7140204

Giáo dục Công dân

7140204

Giáo dục Công dân

50

1. Xét tuyển thẳng
2. Ưu tiên xét tuyển
3. Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT kết hợp thi ĐGNLCB:
X01VA - Toán, Ngữ văn, GDKTPL (Ngữ văn)
X70VA - Ngữ văn, Lịch sử, GDKTPL (Ngữ văn)
X78VA - Ngữ văn, GDKTPL, Tiếng Anh (Ngữ văn)
C14VA - Ngữ văn, Toán, GDCD (Ngữ văn)
C19VA - Ngữ văn, Lịch sử, GDCD (Ngữ văn)
D66VA - Ngữ văn, GDCD, Tiếng Anh (Ngữ văn)
4. Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT:
X01 - Toán, Ngữ văn, GDKTPL
X70 - Ngữ văn, Lịch sử, GDKTPL
X78 - Ngữ văn, GDKTPL, Tiếng Anh
C14 - Ngữ văn, Toán, GDCD
C19 - Ngữ văn, Lịch sử, GDCD
D66 - Ngữ văn, GDCD, Tiếng Anh

9

7140205

Giáo dục Chính trị

7140205

Giáo dục Chính trị

50

1. Xét tuyển thẳng
2. Ưu tiên xét tuyển
3. Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT kết hợp thi ĐGNLCB:
X01VA - Toán, Ngữ văn, GDKTPL (Ngữ văn)
X70VA - Ngữ văn, Lịch sử, GDKTPL (Ngữ văn)
X78VA - Ngữ văn, GDKTPL, Tiếng Anh (Ngữ văn)
C14VA - Ngữ văn, Toán, GDCD (Ngữ văn)
C19VA - Ngữ văn, Lịch sử, GDCD (Ngữ văn)
D66VA - Ngữ văn, GDCD, Tiếng Anh (Ngữ văn)
4. Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT:
X01 - Toán, Ngữ văn, GDKTPL
X70 - Ngữ văn, Lịch sử, GDKTPL
X78 - Ngữ văn, GDKTPL, Tiếng Anh
C14 - Ngữ văn, Toán, GDCD
C19 - Ngữ văn, Lịch sử, GDCD
D66 - Ngữ văn, GDCD, Tiếng Anh

10

7140206

Giáo dục Thể chất (đào tạo tại trụ sở chính)

7140206

Giáo dục Thể chất

100

1. Xét tuyển thẳng
2. Ưu tiên xét tuyển
3. Xét tuyển sử dụng kết quả thi ĐGNLCB kết hợp thi tuyển năng khiếu (NK):
M08VA - Ngữ Văn (ĐGNL) - NK TDTT1 - NK TDTT2
T01TO - Toán (ĐGNL) - NK TDTT1 - NK TDTT2
4. Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT kết hợp thi tuyển năng khiếu:
M08 - Ngữ Văn - NK TDTT1 - NK TDTT2
T01 - Toán - NK TDTT1 - NK TDTT2

11

7140208

Giáo dục Quốc phòng - An ninh (đào tạo tại trụ sở chính)

7140208

Giáo dục Quốc phòng - An ninh

50

1. Xét tuyển thẳng
2. Ưu tiên xét tuyển
3. Xét tuyển sử dụng kết quả thi ĐGNLCB kết hợp thi tuyển năng khiếu:
Q01TO - Toán (ĐGNL) - NK TDTT1 - NK GDQP-AN
Q02VA - Ngữ văn (ĐGNL) - NK TDTT1 - NK GDQP-AN
4. Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT kết hợp thi tuyển năng khiếu:
Q01 - Toán, NK TDTT1, NK GDQP-AN
Q02 - Ngữ văn, NK TDTT1, NK GDQP-AN

12

7140209

Sư phạm Toán học (đào tạo tại trụ sở chính)

7140209

Sư phạm Toán học

140

1. Xét tuyển thẳng
2. Ưu tiên xét tuyển
3. Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT kết hợp thi ĐGNLCB:
A00TO - Toán, Vật lí, Hóa học (Toán)
A01TO - Toán, Vật lí, Tiếng Anh (Toán)
X06TO - Toán, Vật lí, Tin học (Toán)
4. Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT:
A00 - Toán, Vật lí, Hóa học
A01 - Toán, Vật lí, Tiếng Anh
X06 - Toán, Vật lí, Tin học

13

7140210

Sư phạm Tin học

7140210

Sư phạm Tin học

100

1. Xét tuyển thẳng
2. Ưu tiên xét tuyển
3. Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT kết hợp thi ĐGNLCB:
A01TO - Toán, Vật lí, Tiếng Anh (Toán)
B08TO - Toán, Sinh học, Tiếng Anh (Toán)
D07TO - Toán, Hóa học, Tiếng Anh (Toán)
X26TO - Toán, Tin học, Tiếng Anh (Toán)
4. Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT:
A01 - Toán, Vật lí, Tiếng Anh
B08 - Toán, Sinh học, Tiếng Anh
D07 - Toán, Hóa học, Tiếng Anh
X26 - Toán, Tin học, Tiếng Anh

14

7140211

Sư phạm Vật lý

7140211

Sư phạm Vật lý

50

1. Xét tuyển thẳng
2. Ưu tiên xét tuyển
3. Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT kết hợp thi ĐGNLCB:
A00LI - Toán, Vật lí, Hóa học (Vật lí)
A01LI - Toán, Vật lí, Tiếng Anh (Vật lí)
4. Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT:
A00 - Toán, Vật lí, Hóa học
A01 - Toán, Vật lí, Tiếng Anh

15

7140212

Sư phạm Hoá học

7140212

Sư phạm Hoá học

50

1. Xét tuyển thẳng
2. Ưu tiên xét tuyển
3. Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT kết hợp thi ĐGNLCB:
A00HO - Toán, Vật lí, Hóa học (Hóa học)
B00HO - Toán, Hóa học, Sinh học (Hóa học)
D07HO - Toán, Hóa học, Tiếng Anh (Hóa học)
4. Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT:
A00 - Toán, Vật lí, Hóa học
B00 - Toán, Hóa học, Sinh học
D07 - Toán, Hóa học, Tiếng Anh

16

7140213

Sư phạm Sinh học

7140213

Sư phạm Sinh học

50

1. Xét tuyển thẳng
2. Ưu tiên xét tuyển
3. Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT kết hợp thi ĐGNLCB:
B00SI - Toán, Hóa học, Sinh học (Sinh học)
D08SI - Toán, Sinh học, Tiếng Anh (Sinh học)
4. Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT:
B00 - Toán, Hóa học, Sinh học
D08 - Toán, Sinh học, Tiếng Anh

17

7140217

Sư phạm Ngữ văn (đào tạo tại trụ sở chính)

7140217

Sư phạm Ngữ văn

110

1. Xét tuyển thẳng
2. Ưu tiên xét tuyển
3. Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT kết hợp thi ĐGNLCB:
C00VA - Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (Ngữ văn)
D01VA - Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (Ngữ văn)
D14VA - Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh (Ngữ văn)
4. Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT:
C00 - Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
D01 - Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
D14 - Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

18

7140218

Sư phạm Lịch sử

7140218

Sư phạm Lịch sử

50

1. Xét tuyển thẳng
2. Ưu tiên xét tuyển
3. Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT kết hợp thi ĐGNLCB:
C00VA - Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (Ngữ văn)
X70VA - Ngữ văn, Lịch sử, GDKTPL (Ngữ văn)
C19VA - Ngữ văn, Lịch sử, GDCD (Ngữ văn)
4. Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT:
C00 - Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
X70 - Ngữ văn, Lịch sử, GDKTPL
C19 - Ngữ văn, Lịch sử, GDCD

19

7140219

Sư phạm Địa lý

7140219

Sư phạm Địa lý

40

1. Xét tuyển thẳng
2. Ưu tiên xét tuyển
3. Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT kết hợp thi ĐGNLCB:
C00VA - Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (Ngữ văn)
C04VA - Ngữ văn, Toán, Địa lí (Ngữ văn)
D15VA - Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh (Ngữ văn)
X74VA - Ngữ văn, Địa lí, GDKTPL (Ngữ văn)
C20VA - Ngữ văn, Địa lí, GDCD (Ngữ văn)
4. Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT:
C00 - Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
C04 - Ngữ văn, Toán, Địa lí
D15 - Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh
X74 - Ngữ văn, Địa lí, GDKTPL
C20 - Ngữ văn, Địa lí, GDCD

20

7140231

Sư phạm Tiếng Anh (đào tạo tại trụ sở chính)

7140231

Sư phạm Tiếng Anh

165

1. Xét tuyển thẳng
2. Ưu tiên xét tuyển
3. Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT kết hợp thi ĐGNLCB:
D01TA - Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (Tiếng Anh)
X79TA - Ngữ văn, Tiếng Anh, Tin học (Tiếng Anh)
4. Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT:
D01 - Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
X79 - Ngữ văn, Tiếng Anh, Tin học

21

7140232

Sư phạm Tiếng Nga

7140232

Sư phạm Tiếng Nga

30

1. Xét tuyển thẳng
2. Ưu tiên xét tuyển
3. Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT kết hợp thi ĐGNLCB:
D01TA - Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (Tiếng Anh)
D14TA - Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh (Tiếng Anh)
X78TA - Ngữ văn, Tiếng Anh, GDKTPL (Tiếng Anh)
D66TA - Ngữ văn, Tiếng Anh, GDCD (Tiếng Anh)
4. Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT:
D01 - Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
D02 - Ngữ văn, Toán, Tiếng Nga
D14 - Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
X78 - Ngữ văn, Tiếng Anh, GDKTPL
D66 - Ngữ văn, Tiếng Anh, GDCD

22

7140233

Sư phạm Tiếng Pháp

7140233

Sư phạm Tiếng Pháp

30

1. Xét tuyển thẳng
2. Ưu tiên xét tuyển
3. Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT kết hợp thi ĐGNLCB:
D01TA - Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (Tiếng Anh)
4. Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT:
D01 - Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
D03 - Ngữ văn, Toán, Tiếng Pháp

23

7140234

Sư phạm Tiếng Trung Quốc

7140234

Sư phạm Tiếng Trung Quốc

40

1. Xét tuyển thẳng
2. Ưu tiên xét tuyển
3. Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT kết hợp thi ĐGNLCB:
D01TA - Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (Tiếng Anh)
4. Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT:
D01 - Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
D04 - Ngữ văn, Toán, Tiếng Trung

24

7140246

Sư phạm công nghệ

7140246

Sư phạm công nghệ

50

1. Xét tuyển thẳng
2. Ưu tiên xét tuyển
3. Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT kết hợp thi ĐGNLCB:
A01LI - Toán, Vật lí, Tiếng Anh (Vật lí)
A01TO - Toán, Vật lí, Tiếng Anh (Toán)
A02LI - Toán, Vật lí, Sinh học (Vật lí)
A02SI - Toán, Vật lí, Sinh học (Sinh học)
A02TO - Toán, Vật lí, Sinh học (Toán)
4. Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT:
A01 - Toán, Vật lí, Tiếng Anh
A02 - Toán, Vật lí, Sinh học

25

7140247

Sư phạm khoa học tự nhiên (đào tạo tại trụ sở chính)

7140247

Sư phạm khoa học tự nhiên

200

1. Xét tuyển thẳng
2. Ưu tiên xét tuyển
3. Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT kết hợp thi ĐGNLCB:
A00HO - Toán, Vật lí, Hóa học (Hóa học)
A00LI - Toán, Vật lí, Hóa học (Vật lí)
A00TO - Toán, Vật lí, Hóa học (Toán)
A02LI - Toán, Vật lí, Sinh học (Vật lí)
A02SI - Toán, Vật lí, Sinh học (Sinh học)
A02TO - Toán, Vật lí, Sinh học (Toán)
B00HO - Toán, Hóa học, Sinh học (Hóa học)
B00SI - Toán, Hóa học, Sinh học (Sinh học)
B00TO - Toán, Hóa học, Sinh học (Toán)
4. Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT:
A00 - Toán, Vật lí, Hóa học
A02 - Toán, Vật lí, Sinh học
B00 - Toán, Hóa học, Sinh học

26

7140249

Sư phạm Lịch sử - Địa lý (đào tạo tại trụ sở chính)

7140249

Sư phạm Lịch sử - Địa lý

150

1. Xét tuyển thẳng
2. Ưu tiên xét tuyển
3. Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT kết hợp thi ĐGNLCB:
C00VA - Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (Ngữ văn)
X70VA - Ngữ văn, Lịch sử, GDKTPL (Ngữ văn)
X74VA - Ngữ văn, Địa lí, GDKTPL (Ngữ văn)
C19VA - Ngữ văn, Lịch sử, GDCD (Ngữ văn)
C20VA - Ngữ văn, Địa lí, GDCD (Ngữ văn)
4. Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT:
C00 - Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
X70 - Ngữ văn, Lịch sử, GDKTPL
X74 - Ngữ văn, Địa lí, GDKTPL
C19 - Ngữ văn, Lịch sử, GDCD
C20 - Ngữ văn, Địa lí, GDCD

27

7220101

Tiếng Việt và văn hoá Việt Nam

7220101

Tiếng Việt và văn hoá Việt Nam

10

1. Ưu tiên xét tuyển

28

7220201

Ngôn ngữ Anh

7220201

Ngôn ngữ Anh

200

1. Xét tuyển thẳng
2. Ưu tiên xét tuyển
3. Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT kết hợp thi ĐGNLCB:
D01TA - Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (Tiếng Anh)
X79TA - Ngữ văn, Tiếng Anh, Tin học (Tiếng Anh)
4. Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT:
D01 - Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
X79 - Ngữ văn, Tiếng Anh, Tin học

29

7220202

Ngôn ngữ Nga

7220202

Ngôn ngữ Nga

100

1. Xét tuyển thẳng
2. Ưu tiên xét tuyển
3. Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT kết hợp thi ĐGNLCB:
D01TA - Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (Tiếng Anh)
D14TA - Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh (Tiếng Anh)
X78TA - Ngữ văn, Tiếng Anh, GDKTPL (Tiếng Anh)
D66TA - Ngữ văn, Tiếng Anh, GDCD (Tiếng Anh)
4. Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT:
D01 - Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
D02 - Ngữ văn, Toán, Tiếng Nga
D14 - Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
X78 - Ngữ văn, Tiếng Anh, GDKTPL
D66 - Ngữ văn, Tiếng Anh, GDCD

30

7220203

Ngôn ngữ Pháp

7220203

Ngôn ngữ Pháp

100

1. Xét tuyển thẳng
2. Ưu tiên xét tuyển
3. Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT kết hợp thi ĐGNLCB:
D01TA - Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (Tiếng Anh)
4. Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT:
D01 - Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
D03 - Ngữ văn, Toán, Tiếng Pháp

31

7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

200

1. Xét tuyển thẳng
2. Ưu tiên xét tuyển
3. Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT kết hợp thi ĐGNLCB:
D01TA - Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (Tiếng Anh)
4. Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT:
D01 - Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
D04 - Ngữ văn, Toán, Tiếng Trung

32

7220209

Ngôn ngữ Nhật

7220209

Ngôn ngữ Nhật

150

1. Xét tuyển thẳng
2. Ưu tiên xét tuyển
3. Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT kết hợp thi ĐGNLCB:
D01TA - Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (Tiếng Anh)
4. Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT:
D01 - Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
D06 - Ngữ văn, Toán, Tiếng Nhật

33

7220210

Ngôn ngữ Hàn Quốc (đào tạo tại trụ sở chính)

7220210

Ngôn ngữ Hàn Quốc

100

1. Xét tuyển thẳng
2. Ưu tiên xét tuyển
3. Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT kết hợp thi ĐGNLCB:
D01TA - Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (Tiếng Anh)
D14TA - Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh (Tiếng Anh)
4. Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT:
D01 - Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
DD2 - Ngữ văn, Toán, Tiếng Hàn
D14 - Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

34

7229030

Văn học

7229030

Văn học

120

1. Xét tuyển thẳng
2. Ưu tiên xét tuyển
3. Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT kết hợp thi ĐGNLCB:
C00VA - Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (Ngữ văn)
D01VA - Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (Ngữ văn)
D14VA - Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh (Ngữ văn)
4. Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT:
C00 - Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
D01 - Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
D14 - Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

35

7310401

Tâm lý học

7310401

Tâm lý học

150

1. Xét tuyển thẳng
2. Ưu tiên xét tuyển
3. Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT kết hợp thi ĐGNLCB:
C00VA - Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (Ngữ văn)
C03VA - Ngữ văn, Toán, Lịch sử (Ngữ văn)
C04VA - Ngữ văn, Toán, Địa lí (Ngữ văn)
D01VA - Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (Ngữ văn)
D01TO - Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (Toán)
D01TA - Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (Tiếng Anh)
4. Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT:
C00 - Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
C03 - Ngữ văn, Toán, Lịch sử
C04 - Ngữ văn, Toán, Địa lí
D01 - Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

36

7310403

Tâm lý học giáo dục

7310403

Tâm lý học giáo dục

120

1. Xét tuyển thẳng
2. Ưu tiên xét tuyển
3. Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT kết hợp thi ĐGNLCB:
C00VA - Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (Ngữ văn)
C03VA - Ngữ văn, Toán, Lịch sử (Ngữ văn)
C04VA - Ngữ văn, Toán, Địa lí (Ngữ văn)
D01VA - Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (Ngữ văn)
D01TO - Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (Toán)
D01TA - Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (Tiếng anh)
4. Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT:
C00 - Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
C03 - Ngữ văn, Toán, Lịch sử
C04 - Ngữ văn, Toán, Địa lí
D01 - Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

37

7310501

Địa lý học

7310501

Địa lý học

50

1. Xét tuyển thẳng
2. Ưu tiên xét tuyển
3. Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT kết hợp thi ĐGNLCB:
C00VA - Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (Ngữ văn)
C04VA - Ngữ văn, Toán, Địa lí (Ngữ văn)
D15VA - Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh (Ngữ văn)
X74VA - Ngữ văn, Địa lí, GDKTPL (Ngữ văn)
C20VA - Ngữ văn, Địa lí, GDCD (Ngữ văn)
4. Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT:
C00 - Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
C04 - Ngữ văn, Toán, Địa lí
D15 - Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh
X74 - Ngữ văn, Địa lí, GDKTPL
C20 - Ngữ văn, Địa lí, GDCD

38

7310601

Quốc tế học

7310601

Quốc tế học

100

1. Xét tuyển thẳng
2. Ưu tiên xét tuyển
3. Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT kết hợp thi ĐGNLCB:
D09TA - Toán, Lịch sử, Tiếng Anh (Tiếng Anh)
D14TA - Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh (Tiếng Anh)
4. Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT:
D09 - Toán, Lịch sử, Tiếng Anh
D14 - Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

39

7310630

Việt Nam học

7310630

Việt Nam học

100

1. Xét tuyển thẳng
2. Ưu tiên xét tuyển
3. Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT kết hợp thi ĐGNLCB:
C00VA - Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (Ngữ văn)
D01VA - Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (Ngữ văn)
D14VA - Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh (Ngữ văn)
4. Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT:
C00 - Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
D01 - Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
D14 - Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

40

7420203

Sinh học ứng dụng

7420203

Sinh học ứng dụng

50

1. Xét tuyển thẳng
2. Ưu tiên xét tuyển
3. Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT kết hợp thi ĐGNLCB:
B00SI - Toán, Hóa học, Sinh học (Sinh học)
D08SI - Toán, Sinh học, Tiếng Anh (Sinh học)
X14SI - Toán, Sinh học, Tin học (Sinh học)
X16SI - Toán, Sinh học, Công nghệ nông nghiệp (Sinh học)
A02SI - Toán, Vật lí, Sinh học (Sinh học)
4. Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT:
B00 - Toán, Hóa học, Sinh học
D08 - Toán, Sinh học, Tiếng Anh
X14 - Toán, Sinh học, Tin học
X16 - Toán, Sinh học, Công nghệ nông nghiệp
A02 - Toán, Vật lí, Sinh học

41

7440102

Vật lý học

7440102

Vật lý học

100

1. Xét tuyển thẳng
2. Ưu tiên xét tuyển
3. Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT kết hợp thi ĐGNLCB:
A00LI - Toán, Vật lí, Hóa học (Vật lí)
A01LI - Toán, Vật lí, Tiếng Anh (Vật lí)
X07LI - Toán, Vật lí, Công nghệ công nghiệp (Vật lí)
X08LI - Toán, Vật lí, Công nghệ nông nghiệp (Vật lí)
4. Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT:
A00 - Toán, Vật lí, Hóa học
A01 - Toán, Vật lí, Tiếng Anh
X07 - Toán, Vật lí, Công nghệ công nghiệp
X08 - Toán, Vật lí, Công nghệ nông nghiệp

42

7440112

Hoá học

7440112

Hoá học

100

1. Xét tuyển thẳng
2. Ưu tiên xét tuyển
3. Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT kết hợp thi ĐGNLCB:
A00HO - Toán, Vật lí, Hóa học (Hóa học)
B00HO - Toán, Hóa học, Sinh học (Hóa học)
D07HO - Toán, Hóa học, Tiếng Anh (Hóa học)
X10HO - Toán, Hóa học, Tin học (Hóa học)
4. Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT:
A00 - Toán, Vật lí, Hóa học
B00 - Toán, Hóa học, Sinh học
D07 - Toán, Hóa học, Tiếng Anh
X10 - Toán, Hóa học, Tin học

43

7460112

Toán ứng dụng

7460112

Toán ứng dụng

100

1. Xét tuyển thẳng
2. Ưu tiên xét tuyển
3. Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT kết hợp thi ĐGNLCB:
A00TO - Toán, Vật lí, Hóa học (Toán)
A01TO - Toán, Vật lí, Tiếng Anh (Toán)
X06TO - Toán, Vật lí, Tin học (Toán)
4. Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT:
A00 - Toán, Vật lí, Hóa học
A01 - Toán, Vật lí, Tiếng Anh
X06 - Toán, Vật lí, Tin học

44

7480201

Công nghệ thông tin

7480201

Công nghệ thông tin

150

1. Xét tuyển thẳng
2. Ưu tiên xét tuyển
3. Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT kết hợp thi ĐGNLCB:
A01TO - Toán, Vật lí, Tiếng Anh (Toán)
B08TO - Toán, Sinh học, Tiếng Anh (Toán)
D07TO - Toán, Hóa học, Tiếng Anh (Toán)
X26TO - Toán, Tin học, Tiếng Anh (Toán)
4. Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT:
A01 - Toán, Vật lí, Tiếng Anh
B08 - Toán, Sinh học, Tiếng Anh
D07 - Toán, Hóa học, Tiếng Anh
X26 - Toán, Tin học, Tiếng Anh

45

7760101

Công tác xã hội

7760101

Công tác xã hội

100

1. Xét tuyển thẳng
2. Ưu tiên xét tuyển
3. Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT kết hợp thi ĐGNLCB:
C00VA - Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (Ngữ văn)
D14VA - Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh (Ngữ văn)
X70VA - Ngữ văn, Lịch sử, GDKTPL (Ngữ văn)
C19VA - Ngữ văn, Lịch sử, GDCD (Ngữ văn)
4. Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT:
C00 - Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
D14 - Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
X70 - Ngữ văn, Lịch sử, GDKTPL
C19 - Ngữ văn, Lịch sử, GDCD

46

7810101

Du lịch (đào tạo tại trụ sở chính)

7810101

Du lịch

100

1. Xét tuyển thẳng
2. Ưu tiên xét tuyển
3. Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT kết hợp thi ĐGNLCB:
C00VA - Ngữ văn (ĐGNL) - Sử - Địa (Ngữ văn)
D01VA - Ngữ văn (ĐGNL) - Toán - Anh (Ngữ văn)
D14VA - Ngữ văn (ĐGNL) - Lịch sử - Tiếng Anh (Ngữ văn)
D15VA - Ngữ văn (ĐGNL) - Địa lí - Tiếng Anh (Ngữ văn)
4. Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT:
C00 - Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
D01 - Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
D14 - Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
D15 - Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh

Phân hiệu Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh tại tỉnh Long An

47

51140201_LA

Giáo dục Mầm non (cao đẳng) (đào tạo tại phân hiệu Long An)

51140201

Giáo dục Mầm non (cao đẳng)

100

1. Xét tuyển thẳng
2. Ưu tiên xét tuyển
3. Xét tuyển sử dụng kết quả thi ĐGNLCB kết hợp thi tuyển năng khiếu:
M02TO - Toán (ĐGNL) - NK GDMN 1 - NK GDMN 2
M03VA - Ngữ văn (ĐGNL) - NK GDMN 1 - NK GDMN 2
4. Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT kết hợp thi tuyển năng khiếu:
M02 - Toán, Năng khiếu GDMN 1, Năng khiếu GDMN 2
M03 - Ngữ văn, Năng khiếu GDMN 1, Năng khiếu GDMN 2

48

7140201_LA

Giáo dục Mầm non (đào tạo tại phân hiệu Long An)

7140201

Giáo dục Mầm non

100

1. Xét tuyển thẳng
2. Ưu tiên xét tuyển
3. Xét tuyển sử dụng kết quả thi ĐGNLCB kết hợp thi tuyển năng khiếu:
M02TO - Toán (ĐGNL) - NK GDMN 1 - NK GDMN 2
M03VA - Ngữ văn (ĐGNL) - NK GDMN 1 - NK GDMN 2
4. Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT kết hợp thi tuyển năng khiếu:
M02 - Toán, Năng khiếu GDMN 1, Năng khiếu GDMN 2
M03 - Ngữ văn, Năng khiếu GDMN 1, Năng khiếu GDMN 2

49

7140202_LA

Giáo dục Tiểu học (đào tạo tại phân hiệu Long An)

7140202

Giáo dục Tiểu học

100

1. Xét tuyển thẳng
2. Ưu tiên xét tuyển
3. Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT kết hợp thi ĐGNLCB:
A00TO - Toán, Vật lí, Hóa học (Toán)
A01TO - Toán, Vật lí, Tiếng Anh (Toán)
D01TO - Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (Toán)
D01VA - Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (Ngữ văn)
4. Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT:
A00 - Toán, Vật lí, Hóa học
A01 - Toán, Vật lí, Tiếng Anh
D01 - Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

50

7140206_LA

Giáo dục Thể chất (đào tạo tại phân hiệu Long An)

7140206

Giáo dục Thể chất

50

1. Xét tuyển thẳng
2. Ưu tiên xét tuyển
3. Xét tuyển sử dụng kết quả thi ĐGNLCB kết hợp thi tuyển năng khiếu:
M08VA - Ngữ văn (ĐGNL) - NK TDTT1 - NK TDTT2
T01TO - Toán (ĐGNL) - NK TDTT1 - NK TDTT2
4. Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT kết hợp thi tuyển năng khiếu:
M08 - Ngữ văn - NK TDTT1 - NK TDTT2
T01 - Toán - NK TDTT1 - NK TDTT2

51

7140208_LA

Giáo dục Quốc phòng - An ninh (đào tạo tại phân hiệu Long An)

7140208

Giáo dục Quốc phòng - An ninh

50

1. Xét tuyển thẳng
2. Ưu tiên xét tuyển
3. Xét tuyển sử dụng kết quả thi ĐGNLCB kết hợp thi tuyển năng khiếu:
Q01TO - Toán (ĐGNL) - NK TDTT1 - NK GDQP-AN
Q02VA - Ngữ văn (ĐGNL) - NK TDTT1 - NK GDQP-AN
4. Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT kết hợp thi tuyển năng khiếu:
Q01 - Toán, NK TDTT1, NK GDQP-AN
Q02 - Ngữ văn, NK TDTT1, NK GDQP-AN

52

7140209_LA

Sư phạm Toán học (đào tạo tại phân hiệu Long An)

7140209

Sư phạm Toán học

40

1. Xét tuyển thẳng
2. Ưu tiên xét tuyển
3. Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT kết hợp thi ĐGNLCB:
A00TO - Toán, Vật lí, Hóa học (Toán)
A01TO - Toán, Vật lí, Tiếng Anh (Toán)
X06TO - Toán, Vật lí, Tin học (Toán)
4. Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT:
A00 - Toán, Vật lí, Hóa học
A01 - Toán, Vật lí, Tiếng Anh
X06 - Toán, Vật lí, Tin học

53

7140217_LA

Sư phạm Ngữ văn (đào tạo tại phân hiệu Long An)

7140217

Sư phạm Ngữ văn

50

1. Xét tuyển thẳng
2. Ưu tiên xét tuyển
3. Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT kết hợp thi ĐGNLCB:
C00VA - Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (Ngữ văn)
D01VA - Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (Ngữ văn)
D14VA - Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh (Ngữ văn)
4. Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT:
C00 - Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
D01 - Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
D14 - Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

54

7140231_LA

Sư phạm Tiếng Anh (đào tạo tại phân hiệu Long An)

7140231

Sư phạm Tiếng Anh

50

1. Xét tuyển thẳng
2. Ưu tiên xét tuyển
3. Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT kết hợp thi ĐGNLCB:
D01TA - Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (Tiếng Anh)
X79TA - Ngữ văn, Tiếng Anh, Tin học (Tiếng Anh)
4. Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT:
D01 - Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
X79 - Ngữ văn, Tiếng Anh, Tin học

55

7140249_LA

Sư phạm Lịch sử - Địa lý (đào tạo tại phân hiệu Long An)

7140249

Sư phạm Lịch sử - Địa lý

50

1. Xét tuyển thẳng
2. Ưu tiên xét tuyển
3. Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT kết hợp thi ĐGNLCB:
C00VA - Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (Ngữ văn)
X70VA - Ngữ văn, Lịch sử, GDKTPL (Ngữ văn)
X74VA - Ngữ văn, Địa lí, GDKTPL (Ngữ văn)
C19VA - Ngữ văn, Lịch sử, GDCD (Ngữ văn)
C20VA - Ngữ văn, Địa lí, GDCD (Ngữ văn)
4. Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT:
C00 - Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
X70 - Ngữ văn, Lịch sử, GDKTPL
X74 - Ngữ văn, Địa lí, GDKTPL
C19 - Ngữ văn, Lịch sử, GDCD
C20 - Ngữ văn, Địa lí, GDCD

56

7220210_LA

Ngôn ngữ Hàn Quốc (đào tạo tại phân hiệu Long An)

7220210

Ngôn ngữ Hàn Quốc

30

1. Xét tuyển thẳng
2. Ưu tiên xét tuyển
3. Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT kết hợp thi ĐGNLCB:
D01TA - Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (Tiếng Anh)
D14TA - Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh (Tiếng Anh)
4. Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT:
D01 - Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
DD2 - Ngữ văn, Toán, Tiếng Hàn
D14 - Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

Phân hiệu Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh tại tỉnh Gia Lai

57

51140201_GL

Giáo dục Mầm non (cao đẳng) (đào tạo tại phân hiệu Gia Lai)

51140201

Giáo dục Mầm non (cao đẳng)

100

1. Xét tuyển thẳng
2. Ưu tiên xét tuyển
3. Xét tuyển sử dụng kết quả thi ĐGNLCB kết hợp thi tuyển năng khiếu:
M02TO - Toán (ĐGNL) - NK GDMN 1 - NK GDMN 2
M03VA - Ngữ văn (ĐGNL) - NK GDMN 1 - NK GDMN 2
4. Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT kết hợp thi tuyển năng khiếu:
M02 - Toán, Năng khiếu GDMN 1, Năng khiếu GDMN 2
M03 - Ngữ văn, Năng khiếu GDMN 1, Năng khiếu GDMN 2

58

7140201_GL

Giáo dục Mầm non (đào tạo tại phân hiệu Gia Lai)

7140201

Giáo dục Mầm non

50

1. Xét tuyển thẳng
2. Ưu tiên xét tuyển
3. Xét tuyển sử dụng kết quả thi ĐGNLCB kết hợp thi tuyển năng khiếu:
M02TO - Toán (ĐGNL) - NK GDMN 1 - NK GDMN 2
M03VA - Ngữ văn (ĐGNL) - NK GDMN 1 - NK GDMN 2
4. Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT kết hợp thi tuyển năng khiếu:
M02 - Toán, Năng khiếu GDMN 1, Năng khiếu GDMN 2
M03 - Ngữ văn, Năng khiếu GDMN 1, Năng khiếu GDMN 2

59

7140202_GL

Giáo dục Tiểu học (đào tạo tại phân hiệu Gia Lai)

7140202

Giáo dục Tiểu học

150

1. Xét tuyển thẳng
2. Ưu tiên xét tuyển
3. Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT kết hợp thi ĐGNLCB:
A00TO - Toán, Vật lí, Hóa học (Toán)
A01TO - Toán, Vật lí, Tiếng Anh (Toán)
D01TO - Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (Toán)
D01VA - Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (Ngữ văn)
4. Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT:
A00 - Toán, Vật lí, Hóa học
A01 - Toán, Vật lí, Tiếng Anh
D01 - Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

60

7140247_GL

Sư phạm khoa học tự nhiên (đào tạo tại phân hiệu Gia Lai)

7140247

Sư phạm khoa học tự nhiên

50

1. Xét tuyển thẳng
2. Ưu tiên xét tuyển
3. Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT kết hợp thi ĐGNLCB:
A00HO - Toán, Vật lí, Hóa học (Hóa học)
A00LI - Toán, Vật lí, Hóa học (Vật lí)
A00TO - Toán, Vật lí, Hóa học (Toán)
A02LI - Toán, Vật lí, Sinh học (Vật lí)
A02SI - Toán, Vật lí, Sinh học (Sinh học)
A02TO - Toán, Vật lí, Sinh học (Toán)
B00HO - Toán, Hóa học, Sinh học (Hóa học)
B00SI - Toán, Hóa học, Sinh học (Sinh học)
B00TO - Toán, Hóa học, Sinh học (Toán)
4. Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT:
A00 - Toán, Vật lí, Hóa học
A02 - Toán, Vật lí, Sinh học
B00 - Toán, Hóa học, Sinh học

61

7810101_GL

Du lịch (đào tạo tại phân hiệu Gia Lai)

7810101

Du lịch

30

1. Xét tuyển thẳng
2. Ưu tiên xét tuyển
3. Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT kết hợp thi ĐGNLCB:
C00VA - Văn (ĐGNL) - Sử - Địa (Ngữ văn)
D01VA - Văn (ĐGNL) - Toán - Anh (Ngữ văn)
D14VA - Ngữ văn (ĐGNL) - Lịch sử - Tiếng Anh (Ngữ văn)
D15VA - Ngữ văn (ĐGNL) - Địa lí - Tiếng Anh (Ngữ văn)
4. Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT:
C00 - Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
D01 - Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
D14 - Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
D15 - Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh

 

Thông tin liên hệ

Mã trường: SPS

http://tuyensinh.hcmue.edu.vn

tuvantuyensinh@hcmue.edu.vn

Điện thoại: 028 38355077

Kì thi Năng khiếu Tuyển sinh

Lượng truy cập

Trang Thông tin Tuyển sinh - Trường Đại học Sư phạm TP. Hồ Chí Minh

TRUNG TÂM HỖ TRỢ SINH VIÊN VÀ PHÁT TRIỂN KHỞI NGHIỆP (Phòng A.101)

280 An Dương Vương, Phường 4, Quận 5, TP. Hồ Chí Minh

ĐT: 028 38355077 - Email: tuvantuyensinh@hcmue.edu.vn