ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CỦA 2 NĂM GẦN NHẤT

PDF. In Email
Thứ ba, 14 Tháng 4 2026 15:35

Điểm trúng tuyển 2 năm gần nhất



TT

Mã xét tuyển

Tên chương trình, ngành, nhóm ngành xét tuyển

Mã ngành, nhóm ngành

Tên ngành, nhóm ngành

Phương thức

Năm 2025

Năm 2024

Chỉ tiêu

Nhập học

Điểm TT/Thang điểm xét

Chỉ tiêu

Nhập học

Điểm TT/Thang điểm xét

1

51140201_GL

Giáo dục mầm non (Cao đẳng - đào tạo tại phân hiệu Gia Lai)

51140201

Giáo dục mầm non

401-NK

3

3

23.61/30

2

405

20

20

24.4/30

3

51140201_LA

Giáo dục mầm non (Cao đẳng - đào tạo tại phân hiệu Long An)

51140201

Giáo dục mầm non

401-NK

2

2

24.2/30

4

405

22

22

25.1/30

61

61

18.7/30

5

406

1

1

21.43/30

6

7140101

Giáo dục học

7140101

Giáo dục học

100

76

80

22.35/30

53

58

24.82/30

8

401

24

24

21.24/30

7

7

20.54/30

9

7140103

Công nghệ giáo dục

7140103

Công nghệ giáo dục

100

30

17

19.25/30

10

401

20

20

20.65/30

11

7140114

Quản lý giáo dục

7140114

Quản lý giáo dục

100

30

38

23.44/30

54

51

25.22/30

13

303

2

2

14

401

20

23

22.35/30

4

4

22.01/30

15

7140201

Giáo dục mầm non (đào tạo tại cơ sở chính)

7140201

Giáo dục mầm non

401-NK

43

43

25.1/30

16

405

208

208

26.05/30

184

184

24.24/30

17

406

15

15

26.09/30

18

7140201_GL

Giáo dục mầm non (đào tạo tại phân hiệu Gia Lai)

7140201

Giáo dục mầm non

401-NK

4

4

24.6/30

19

405

50

50

25.15/30

20

7140201_LA

Giáo dục mầm non (đào tạo tại phân hiệu Long An)

7140201

Giáo dục mầm non

401-NK

15

15

24.49/30

21

405

84

84

25.38/30

91

91

22/30

22

406

7

7

24.04/30

23

7140202

Giáo dục Tiểu học (đào tạo tại cơ sở chính)

7140202

Giáo dục Tiểu học

100

54

27

26/30

138

138

26.13/30

24

200

24

24

28.66/30

25

301

2

2

30/30

3

3

26

303

25

25

27

401

91

91

25.88/30

58

58

24.59/30

28

500-UTXTVATT

46

46

29

7140202_GL

Giáo dục Tiểu học (đào tạo tại phân hiệu Gia Lai)

7140202

Giáo dục Tiểu học

100

34

7

23.75/30

30

401

74

74

23.67/30

31

500-UTXTVATT

1

1

32

7140202_LA

Giáo dục Tiểu học (đào tạo tại phân hiệu Long An)

7140202

Giáo dục Tiểu học

100

28

1

25.25/30

101

101

24.73/30

33

200

10

10

28.01/30

34

303

2

2

35

401

70

70

25.15/30

38

38

22.99/30

36

7140203

Giáo dục Đặc biệt

7140203

Giáo dục Đặc biệt

100

37

37

27.2/30

35

35

26.5/30

37

200

3

3

27.72/30

38

301

2

2

30/30

3

3

39

303

1

1

40

401

18

18

25.9/30

8

8

22.94/30

41

7140204

Giáo dục Công dân

7140204

Giáo dục Công dân

100

16

16

26.83/30

17

17

27.34/30

43

303

1

1

44

401

12

12

26.31/30

1

1

24.2/30

45

500-UTXTVATT

1

1

46

7140205

Giáo dục Chính trị

7140205

Giáo dục Chính trị

100

10

10

10

27.15/30

10

27.58/30

47

200

2

2

28.22/30

48

301

1

1

30/30

1

1

49

303

3

3

50

401

10

10

26.53/30

3

3

23.92/30

51

500-UTXTVATT

2

2

52

7140206

Giáo dục Thể chất (đào tạo tại cơ sở chính)

7140206

Giáo dục Thể chất

301

23

23

30/30

7

7

53

303

5

5

54

401-NK

1

1

26.33/30

55

405

19

19

26.52/30

34

34

26.71/30

56

406

5

5

27.07/30

57

7140206_LA

Giáo dục Thể chất (đào tạo tại phân hiệu Long An)

7140206

Giáo dục Thể chất

401-NK

1

1

24.07/30

58

405

46

46

24.93/30

37

37

24.77/30

59

406

3

3

26.05/30

60

7140208

Giáo dục Quốc phòng - An ninh

7140208

Giáo dục Quốc phòng - An ninh

100

17

17

27.28/30

61

200

1

1

28.01/30

62

301

0

63

401-NK

6

6

22.65/30

6

6

22.36/30

64

405

27

27

23/30

65

500-UTXTVATT

1

1

66

7140208_LA

Giáo dục Quốc phòng - An ninh (đào tạo tại phân hiệu Long An)

7140208

Giáo dục Quốc phòng - An ninh

401-NK

5

5

20.05/30

67

405

19

19

20/30

68

7140209

Sư phạm Toán học (đào tạo tại cơ sở chính)

7140209

Sư phạm Toán học

100

56

56

28.25/30

41

41

27.6/30

69

200

9

9

29.55/30

70

301

14

14

30/30

4

4

71

303

11

11

72

401

65

65

27.66/30

23

23

27.96/30

73

500-UTXTVATT

32

32

74

7140209_LA

Sư phạm Toán học (đào tạo tại phân hiệu Long An)

7140209

Sư phạm Toán học

100

13

13

27.57/30

29

29

26.18/30

75

200

1

1

29.19/30

76

303

2

2

77

401

33

33

26.92/30

9

9

27.18/30

78

7140210

Sư phạm Tin học

7140210

Sư phạm Tin học

100

24

24

23.23/30

68

68

24.73/30

79

200

5

5

27.7/30

80

301

3

3

30/30

81

303

3

3

82

401

78

78

22.47/30

11

11

23.18/30

83

500-UTXTVATT

1

1

23.23/30

84

7140211

Sư phạm Vật lý

7140211

Sư phạm Vật lý

100

6

6

28.42/30

17

17

27.25/30

85

301

12

12

30/30

86

303

0

87

401

8

8

28.16/30

5

5

26.3/30

88

500-UTXTVATT

6

6

89

7140212

Sư phạm Hoá học

7140212

Sư phạm Hoá học

100

5

5

29.52/30

11

11

27.67/30

90

200

1

1

29.81/30

91

301

8

9

30/30

2

2

92

303

2

2

93

401

7

7

28.14/30

4

4

28.25/30

94

500-UTXTVATT

4

4

95

7140213

Sư phạm Sinh học

7140213

Sư phạm Sinh học

100

5

5

26.25/30

14

14

26.22/30

96

301

10

10

30/30

3

3

97

303

2

2

98

401

4

4

26.83/30

0

99

500-UTXTVATT

14

14

100

7140217

Sư phạm Ngữ văn (đào tạo tại cơ sở chính)

7140217

Sư phạm Ngữ văn

100

4

4

29.07/30

35

35

28.6/30

101

200

10

10

28.92/30

102

301

46

46

30/30

5

5

103

303

9

9

104

401

28

28

27.77/30

16

16

25.6/30

105

500-UTXTVATT

28

28

29.07/30

106

7140217_LA

Sư phạm Ngữ văn (đào tạo tại phân hiệu Long An)

7140217

Sư phạm Ngữ văn

100

9

9

27.98/30

23

23

27.2/30

107

200

3

3

28.43/30

108

301

1

1

109

303

1

1

110

401

34

34

26.67/30

9

9

24.56/30

111

7140218

Sư phạm Lịch sử

7140218

Sư phạm Lịch sử

100

6

6

28.73/30

13

13

28.6/30

112

301

13

13

30/30

2

2

113

303

6

6

114

500-UTXTVATT

11

11

28.73/30

115

7140219

Sư phạm Địa lý

7140219

Sư phạm Địa lý

100

1

1

28.83/30

14

14

28.37/30

116

200

1

1

28.57/30

117

301

8

8

30/30

1

1

118

303

5

5

119

401

3

3

27.57/30

120

500-UTXTVATT

23

23

121

7140231

Sư phạm Tiếng Anh (đào tạo tại cơ sở chính)

7140231

Sư phạm Tiếng Anh

100

42

42

26.8/30

79

79

27.01/30

122

200

11

11

28.81/30

123

301

24

24

30/30

4

4

124

303

13

13

125

401

29

29

26.72/30

47

47

26.12/30

126

500-UTXTVATT

71

71

127

7140231_LA

Sư phạm Tiếng Anh (đào tạo tại phân hiệu Long An)

7140231

Sư phạm Tiếng Anh

100

16

16

25.65/30

38

38

25.47/30

128

200

2

2

28.07/30

129

303

4

4

130

401

38

38

25.41/30

7

7

24.76/30

131

500-UTXTVATT

1

1

132

7140232

Sư phạm Tiếng Nga

7140232

Sư phạm Tiếng Nga

100

18

18

22/30

22

22

23.69/30

133

200

1

1

26.57/30

134

401

9

9

21.25/30

135

7140233

Sư phạm Tiếng Pháp

7140233

Sư phạm Tiếng Pháp

100

15

14

21.75/30

15

15

24.93/30

136

200

2

2

25.99/30

137

301

1

1

30/30

138

401

13

13

21.46/30

2

2

24.06/30

139

7140234

Sư phạm Tiếng Trung Quốc

7140234

Sư phạm Tiếng Trung Quốc

100

13

13

25.41/30

15

15

26.44/30

140

200

2

2

28.16/30

141

301

2

2

30/30

143

401

5

5

25.15/30

2

2

25.51/30

144

500-UTXTVATT

1

1

145

7140246

Sư phạm công nghệ

7140246

Sư phạm công nghệ

100

4

4

22.85/30

25

25

24.31/30

146

200

3

3

27.5/30

147

401

40

40

22.36/30

2

2

22.31/30

148

7140247

Sư phạm khoa học tự nhiên

7140247

Sư phạm khoa học tự nhiên

100

45

47

26.38/30

205

205

25.6/30

149

200

17

17

28.68/30

150

301

1

1

30/30

151

303

2

2

152

401

166

166

25.6/30

31

31

25.13/30

153

500-UTXTVATT

12

12

154

7140247_GL

Sư phạm khoa học tự nhiên (đào tạo tại phân hiệu Gia Lai)

7140247

Sư phạm khoa học tự nhiên

100

5

8

23.23/30

155

401

41

41

22.02/30

156

7140249

Sư phạm Lịch sử - Địa lý

7140249

Sư phạm Lịch sử - Địa lý

100

111

111

27.59/30

132

132

27.75/30

157

200

7

7

28.23/30

158

301

1

1

30/30

0

159

303

9

9

160

401

30

30

26.3/30

161

500-UTXTVATT

5

5

162

7140249

Sư phạm Lịch sử - Địa lý (đào tạo tại phân hiệu Long An)

7140249

Sư phạm Lịch sử - Địa lý

100

24

24

27.15/30

163

401

19

19

25.83/30

164

500-UTXTVATT

1

1

165

7220101

Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam

7220101

Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam

500

10

7

20

0

166

7220201

Ngôn ngữ Anh

7220201

Ngôn ngữ Anh

100

67

69

24.8/30

147

138

25.86/30

167

200

10

10

28.1/30

168

301

1

1

30/30

0

169

303

10

10

170

401

130

140

24.49/30

33

33

24.82/30

171

500-UTXTVATT

2

2

172

7220202

Ngôn ngữ Nga

7220202

Ngôn ngữ Nga

100

93

95

18.25/30

70

82

22/30

173

401

7

7

20.26/30

174

7220203

Ngôn ngữ Pháp

7220203

Ngôn ngữ Pháp

100

94

64

19/30

94

102

22.7/30

175

200

1

1

25.4/30

176

303

1

1

177

401

5

5

18.9/30

4

4

20.7/30

178

500-UTXTVATT

1

1

179

7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

100

140

143

22.75/30

174

184

25.05/30

180

200

15

15

27.53/30

181

301

1

1

30/30

0

182

303

5

5

183

401

58

58

22.2/30

21

21

21.95/30

184

500-UTXTVATT

1

1

185

7220209

Ngôn ngữ Nhật

7220209

Ngôn ngữ Nhật

100

100

58

21/30

134

132

23.77/30

186

200

5

5

26.65/30

188

401

50

30

20.43/30

11

11

20.2/30

189

7220210

Ngôn ngữ Hàn Quốc

7220210

Ngôn ngữ Hàn Quốc

100

60

39

22/30

80

83

25.02/30

190

200

3

3

27.57/30

191

303

3

3

192

401

40

17

21.41/30

14

14

22.29/30

193

7229030

Văn học

7229030

Văn học

100

11

12

27.5/30

73

84

26.62/30

194

200

4

4

28.17/30

195

301

3

3

196

303

7

7

197

401

85

95

26.16/30

13

13

24.29/30

198

500-UTXTVATT

4

4

199

7310401

Tâm lý học

7310401

Tâm lý học

100

70

0

28/30

88

84

27.1/30

200

200

4

4

28.57/30

201

301

7

7

30/30

4

4

202

303

4

4

203

401

22

0

28.08/30

204

500-UTXTVATT

1

1

205

7310403

Tâm lý học giáo dục

7310403

Tâm lý học giáo dục

100

70

0

27.32/30

85

89

26.03/30

206

200

3

3

27.74/30

207

301

2

2

27.32/30

1

1

208

303

1

1

209

401

27

0

0/30

210

500-UTXTVATT

1

1

211

7310501

Địa lý học

7310501

Địa lý học

100

32

36

26.73/30

47

55

25.17/30

212

200

2

2

27.03/30

213

301

1

1

214

401

18

18

25.43/30

215

7310601

Quốc tế học

7310601

Quốc tế học

100

94

99

21.25/30

99

104

24.42/30

217

301

1

1

30/30

218

303

1

1

219

401

5

10

20.63/30

220

7310630

Việt Nam học

7310630

Việt Nam học

100

60

64

25.95/30

65

71

25.28/30

221

200

2

2

27.2/30

222

301

1

1

223

401

40

44

24.64/30

12

12

22.21/30

224

7420203

Sinh học ứng dụng

7420203

Sinh học ứng dụng

100

24

21

19.5/30

27

28

21.9/30

225

200

1

1

27.95/30

226

401

26

25

19.74/30

2

2

19.51/30

227

7440102

Vật lý học

7440102

Vật lý học

100

30

35

24.25/30

38

42

24.44/30

228

200

2

2

28.32/30

229

303

3

3

230

401

69

81

23.6/30

7

7

21.29/30

231

500-UTXTVATT

1

1

232

7440112

Hoá học

7440112

Hoá học

100

30

38

24.75/30

83

88

24.65/30

233

200

6

6

28.25/30

234

303

1

1

235

401

70

81

23.38/30

10

10

23.23/30

236

7460112

Toán ứng dụng

7460112

Toán ứng dụng

100

9

9

26.23/30

237

401

39

41

25.37/30

238

500-UTXTVATT

2

2

239

7480201

Công nghệ thông tin

7480201

Công nghệ thông tin

100

122

117

19/30

151

156

23.05/30

240

200

5

5

27.96/30

241

303

1

1

242

401

27

27

19.18/30

13

13

20.51/30

243

500-UTXTVATT

1

1

19/30

244

7760101

Công tác xã hội

7760101

Công tác xã hội

100

59

55

25.63/30

86

88

24.44/30

245

200

4

4

26.83/30

246

301

3

3

30/30

247

401

37

33

24.32/30

248

500-UTXTVATT

1

1

249

7810101

Du lịch

7810101

Du lịch

100

74

70

25.89/30

97

86

25.25/30

250

200

3

3

27.5/30

251

401

26

26

24.63/30

Ghi chú: mã phương thức quy định như sau:

- 100: Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT;

- 200: Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT;

- 301: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh;

- 303: Ưu tiên xét tuyển và xét tuyển thí sinh là học sinh lớp chuyên;

- 401: Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT kết hợp thi ĐGNLCB;

- 401-NK: Xét tuyển sử dụng kết quả thi ĐGNLCB kết hợp thi năng khiếu;

- 405: Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT kết hợp thi năng khiếu;

- 406: Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT kết hợp thi năng khiếu;

- 500-UTXTVATT: Ưu tiên xét tuyển và xét tuyển thí sinh là học sinh lớp chuyên.

 

Trang Thông tin Tuyển sinh - Trường Đại học Sư phạm TP. Hồ Chí Minh

TRUNG TÂM HỖ TRỢ SINH VIÊN VÀ PHÁT TRIỂN KHỞI NGHIỆP (Phòng A.101)

280 An Dương Vương, Phường 4, Quận 5, TP. Hồ Chí Minh

ĐT: 028 38355077 - Email: tuvantuyensinh@hcmue.edu.vn